skip to Main Content

Điều Kiện Hạng Vé

VIETNAM AIRLINE
Thương gia linh hoạt ( J-/C-)
  • Hành lý xách tay: 18 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện)
  • Hành lý ký gửi: 32 Kg (1 kiện)
  • Thay đổi vé: Miễn phí
  • Hoàn vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Chọn chỗ trước: Miễn phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Miễn phí (Ngoại trừ: Giai đoạn tết nguyên đán và hạng đặt chỗ C: Thu phí)
Thương gia tiêu chuẩn (D-/I-)
  • Hành lý xách tay: 18 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện)
  • Hành lý ký gửi: 32 Kg (1 kiện)
  • Thay đổi vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Hoàn vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Chọn chỗ trước: Miễn phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Thu phí
Phổ thông đặc biệt linh hoạt ( W-)
  • Hành lý xách tay: 18 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện)
  • Hành lý ký gửi: 23 Kg (1 kiện)
  • Thay đổi vé: Miễn phí
  • Hoàn vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Chọn chỗ trước: Miễn phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Miễn phí (Ngoại trừ: Giai đoạn tết nguyên đán: Thu phí)
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn (Z-/U-)
  • Hành lý xách tay: 18 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện)
  • Hành lý ký gửi: 23 Kg (1 kiện)
  • Thay đổi vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Hoàn vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Chọn chỗ trước: Miễn phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Thu phí
Phổ thông linh hoạt (Y-/B-/M-)
  • Hành lý xách tay: 12 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện – Ngoại trừ: các chuyến bay do Pacific Airlines khai thác: 07 kg)
  • Hành lý ký gửi: 23 Kg (1 kiện)
  • Thay đổi vé: Miễn phí (Ngoại trừ giai đoạn Tết nguyên đán: thu phí 300.000 VNĐ)
  • Hoàn vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Chọn chỗ trước: Miễn phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Miễn phí (Ngoại trừ: Giai đoạn tết nguyên đán: Thu phí)
Phổ thông linh hoạt (S-/H-/K-)
  • Hành lý xách tay: 12 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện – Ngoại trừ: các chuyến bay do Pacific Airlines khai thác: 07 kg)
  • Hành lý ký gửi: 23 Kg (1 kiện)
  • Thay đổi vé: Miễn phí (Ngoại trừ giai đoạn Tết nguyên đán: thu phí 300.000 VNĐ)
  • Hoàn vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Chọn chỗ trước: Miễn phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Thu phí
Phổ thông tiêu chuẩn (L-/Q-/N-/R-/T-/E-)
  • Hành lý xách tay: 12 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện – Ngoại trừ: các chuyến bay do Pacific Airlines khai thác: 07 kg)
  • Hành lý ký gửi: 23 Kg (1 kiện)
  • Thay đổi vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Hoàn vé: thu phí 300.000 VNĐ
  • Chọn chỗ trước: Thu phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Thu phí
Phổ thông tiết kiệm (A-/G-/P -)
  • Hành lý xách tay: 12 Kg (02 kiện và 01 phụ kiện – Ngoại trừ: các chuyến bay do Pacific Airlines khai thác: 07 kg)
  • Hành lý ký gửi:23 Kg (1 kiện – Ngoại trừ các chuyến bay giữa Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Đồn khởi hành sau 31/10/2020: Không có hành lý ký gửi)
  • Thay đổi vé: Không được phép
  • Hoàn vé: Không được phép
  • Chọn chỗ trước: Thu phí
  • Đổi chuyến tại sân bay: Không được phép
BAMBOO AIRWAYS
Saver Max
  • Hành lý xách tay: 7 kg
  • Hành lý ký gửi: Trả phí
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trìnhKhông áp dụng
  • Đổi tên: Không áp dụng
  • Hoàn véKhông áp dụng
  • Chọn ghế ngồi, Phòng chờ thương gia, Quầy thủ tục ưu tiên: Trả phí
Saver
  • Hành lý xách tay: 7 kg
  • Hành lý ký gửi: 20kg
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trìnhTrước giờ bay tối thiểu 12 tiếng: 300.000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có). Trong 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Không áp dụng
  • Đổi tên: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng: Trả phí 380.000 VNĐ/ người/ chặng.
  • Hoàn véKhông áp dụng
  • Chọn ghế ngồi, Phòng chờ thương gia, Quầy thủ tục ưu tiên: Trả phí
Smart
  • Hành lý xách tay: 7 kg
  • Hành lý ký gửi: 20kg
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trìnhTrước giờ bay tối thiểu 12 tiếng: 300.000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có). Trong 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: 600.000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có)
  • Đổi tên: Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380.000 VNĐ/ người/ chặng.
  • Hoàn véTrước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng. Trong vòng 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Không áp dụng
  • Chọn ghế ngồi, Phòng chờ thương gia, Quầy thủ tục ưu tiên: Trả phí
FLEX
  • Hành lý xách tay: 7 kg
  • Hành lý ký gửi: 20kg
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trìnhMiễn phí + chênh lệch (nếu có) / Tết Nguyên Đán: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có)
  • Đổi tên: Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
  • Hoàn véTrước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng. Trong vòng 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng; Tết Nguyên Đán: Trả phí 700,000 VNĐ/ người/ chặng
  • Chọn ghế ngồi: Miễn phí
  • Phòng chờ thương gia, Quầy thủ tục ưu tiên: Trả phí
Smart
  • Hành lý xách tay: 7 kg
  • Hành lý ký gửi: 30kg
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trình300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có)
  • Đổi tên: Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
  • Hoàn véTrước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng. Trong vòng 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành:Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
  • Chọn ghế ngồi, Phòng chờ thương gia: Trả phí
  • Quầy thủ tục ưu tiên: Miễn phí
Flex
  • Hành lý xách tay: 7 kg
  • Hành lý ký gửi: 30kg
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trìnhTrước giờ bay tối thiểu 12 tiếng: Miễn phí + chênh lệch (nếu có). Trong 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Miễn phí + chênh lệch (nếu có) / Tết Nguyên Đán: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có)
  • Đổi tên: Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380.000 VNĐ/ người/ chặng.
  • Hoàn véTrước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng. Trong vòng 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng; Tết Nguyên Đán: Trả phí 700,000 VNĐ/ người/ chặng.
  • Chọn ghế ngồi,  Quầy thủ tục ưu tiên: Miễn phí
  • Phòng chờ thương gia: Trả phí
Smart
  • Hành lý xách tay: 2 x 7 kg
  • Hành lý ký gửi: 40kg
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trìnhTrước giờ bay tối thiểu 12 tiếng: Miễn phí + chênh lệch (nếu có). Trong 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch
    (nếu có)
  • Đổi tên: Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380.000 VNĐ/ người/ chặng.
  • Hoàn véTrước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng. Trong vòng 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
  • Chọn ghế ngồi, Phòng chờ thương gia, Quầy thủ tục ưu tiên: Miễn phí
Flex
  • Hành lý xách tay: 2 x 7 kg
  • Hành lý ký gửi: 40kg
  • Thay đổi chuyến bay/ hành trìnhTrước giờ bay tối thiểu 12 tiếng: Miễn phí + chênh lệch (nếu có). Trong 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Miễn phí + chênh lệch (nếu có) /Tết Nguyên Đán: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có)
  • Đổi tên: Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380.000 VNĐ/ người/ chặng.
  • Hoàn véTrước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng. Trong vòng 12 tiếng trước và sau giờ khởi hành: Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng; Tết Nguyên Đán: Trả phí 700,000 VNĐ/ người/ chặng.
  • Chọn ghế ngồi, Phòng chờ thương gia, Quầy thủ tục ưu tiên: Miễn phí
VIETJET AIR
  • Hành lý xách tay: 7 Kg
  • Hành lý ký gửi: Phải mua thêm
  • Thay đổi tên hành khách: Thu Phí thay đổi tên, và thu chênh lệch tiền vé (nếu có). Chỉ áp dụng đối với vé chưa sử dụng. Phải đổi tên cho toàn bộ hành trình trong hồ sơ đặt chỗ.
  • Thay đổi chuyến bay, chặng bay, ngày bay: Thu Phí thay đổi, thu chênh lệch tiền vé (nếu có)
  • Nâng hạng vé: Thu Phí thay đổi, thu chênh lệch tiền vé (nếu có)
  • Thời gian thực hiện thay đổi: Tối thiểu 3 giờ trước giờ khởi hành đã đặt
  • Hủy vé và Hoàn vé: Vé của chuyến bay bị hủy, toàn bộ tiền vé của chuyến bay đó không được hoàn lại
  • Hành lý xách tay: 7 Kg
  • Hành lý ký gửi: Miễn phí 20 Kg
  • Thay đổi tên hành khách: Thu Phí thay đổi tên, và thu chênh lệch tiền vé (nếu có). Chỉ áp dụng đối với vé chưa sử dụng. Phải đổi tên cho toàn bộ hành trình trong hồ sơ đặt chỗ.
  • Thay đổi chuyến bay, chặng bay, ngày bay: Miễn Phí, thu chênh lệch tiền vé (nếu có)
  • Nâng hạng vé: Miễn Phí thay đổi, thu chênh lệch tiền vé (nếu có)
  • Thời gian thực hiện thay đổi: Tối thiểu 3 giờ trước giờ khởi hành đã đặt
  • Hủy vé và Hoàn vé: Vé của chuyến bay bị hủy, toàn bộ tiền vé của chuyến bay đó không được hoàn lại
  • Hành lý xách tay: 10 Kg
  • Hành lý ký gửi: Miễn phí 30 Kg và 01 (một) bộ gậy chơi golf dưới 15Kg (nếu có)
  • Thay đổi tên hành khách: Thu Phí thay đổi tên, và thu chênh lệch tiền vé (nếu có). Chỉ áp dụng đối với vé chưa sử dụng. Phải đổi tên cho toàn bộ hành trình trong hồ sơ đặt chỗ.
  • Thay đổi chuyến bay, chặng bay, ngày bay: Miễn Phí, thu chênh lệch tiền vé (nếu có)
  • Thời gian thực hiện thay đổi: Tối thiểu 3 giờ trước giờ khởi hành đã đặt
  • Hủy vé và Hoàn vé: trong vòng 72 tiếng sau giờ khởi hành dự kiến để yêu cầu thực hiện Hủy vé và Hoàn bảo lưu định danh tiền vé. Hoàn bảo lưu định danh tiền vé trong vòng 02 (hai) năm (không áp dụng đối với vé SkyBoss được đổi/nâng hạng từ các loại vé khác)
This Post Has 0 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back To Top